剪接

剪接
jiǎnjiē
tiễn tiếp

cắt ghép; dựng phim; biên tập (phim, video, âm thanh)

2 nghĩa#44621
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắt ghép; dựng phim; biên tập (phim, video, âm thanh)

    • Anh ấy đang dựng một bộ phim.

  2. động từ

    cắt nối; ghép nối (gen học)

    • Bộ phim này được cắt ghép rất tốt.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiền(phía trước, tiến lên)HÌNH THANH
  • đao(dao, lưỡi cắt)BỘ

Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.