剪头发

剪头发
jiǎntóufa
tiễn đầu phát

cắt tóc

1 nghĩa#21273
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cắt tóc

    • Tôi muốn cắt tóc.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiền(phía trước, tiến lên)HÌNH THANH
  • đao(dao, lưỡi cắt)BỘ

Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.