- 乘thừa(cưỡi, nhân lên)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt bớt sau khi nhân lên, phần còn lại chính là số dư thừa.
từ dư; từ tính dư
từ dư; từ tính dư
Từ dư là một đặc tính quan trọng của vật liệu từ tính.
Dùng dao cắt bớt sau khi nhân lên, phần còn lại chính là số dư thừa.
từ dư; từ tính dư
từ dư; từ tính dư
Từ dư là một đặc tính quan trọng của vật liệu từ tính.
Dùng dao cắt bớt sau khi nhân lên, phần còn lại chính là số dư thừa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.