剩磁

剩磁
shèng
thặng từ

từ dư; từ tính dư

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    từ dư; từ tính dư

    • Từ dư là một đặc tính quan trọng của vật liệu từ tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt bớt sau khi nhân lên, phần còn lại chính là số dư thừa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.