剧团

剧团
tuán
kịch đoàn

đoàn kịch; đoàn nghệ thuật

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#24268
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đoàn kịch; đoàn nghệ thuật

    • Cô ấy làm việc trong một đoàn kịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.