剥削者

剥削者
xuēzhě
bác tước giả

kẻ bóc lột (sức lao động)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ bóc lột (sức lao động)

    • Kẻ bóc lột là ký sinh trùng của xã hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao khắc lột từng lớp vỏ ra khỏi vật thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.