- 彔lục(chạm khắc, lấy ra)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao khắc lột từng lớp vỏ ra khỏi vật thể.
kẻ bóc lột (sức lao động)
kẻ bóc lột (sức lao động)
Kẻ bóc lột là ký sinh trùng của xã hội.
Dùng dao khắc lột từng lớp vỏ ra khỏi vật thể.
Dùng dao gọt nhỏ dần vật thể, như bào mỏng từng lớp một.
kẻ bóc lột (sức lao động)
kẻ bóc lột (sức lao động)
Kẻ bóc lột là ký sinh trùng của xã hội.
Dùng dao khắc lột từng lớp vỏ ra khỏi vật thể.
Dùng dao gọt nhỏ dần vật thể, như bào mỏng từng lớp một.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.