前驱

前驱
qián
tiền khu

tiền thân; tiền kiếp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền thân; tiền kiếp

    • Chất hóa học này là tiền thân của loại thuốc mới.

  2. danh từ

    người tiên phong; người khởi xướng

    • Anh ấy là người tiên phong trong lĩnh vực này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.