前锋

前锋
qiánfēng
tiền phong

tiền đạo (trong thể thao); tiên phong; người đi đầu

3 nghĩa#21375
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền đạo (trong thể thao); tiên phong; người đi đầu

    • Anh ấy là một tiền đạo xuất sắc.

  2. danh từ

    đội tiên phong; đội xung kích

    • Anh ấy là tiền đạo của đội bóng.

  3. danh từ

    tuyến đầu; hàng đầu; mặt trận

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.