前述

前述
qiánshù
tiền thuật

đã nêu trên; được đề cập trước đó

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đã nêu trên; được đề cập trước đó

    • Nội dung đã nói ở trên đã rất rõ ràng rồi.

  2. động từ

    đã nêu trên; nói trên; như đã đề cập

    • Nội dung đã nêu rất rõ ràng rồi.

  3. danh từ

    đã nêu ở trên; nói trên; nêu trước đó

    • Nội dung đã nói ở trên rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.