Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
/
前舱
前舱
tiền thương
khoang trước; khoang mũi (tàu)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khoang trước; khoang mũi (tàu)
- 。
Hàng hóa ở khoang trước đã được dỡ xuống.
- 貳名danh từ
khoang mũi tàu; khoang trước
- 。
Cửa khoang trước đang mở.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 舟chu(thuyền, tàu)BỘ
- 仓thương(kho chứa)HÌNH THANH
Khoang tàu là nơi chứa hàng hóa như một cái kho nằm ngay trên thuyền.
前舱
Phồn thể前艙
tiền thương
khoang trước; khoang mũi (tàu)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khoang trước; khoang mũi (tàu)
- 。
Hàng hóa ở khoang trước đã được dỡ xuống.
- 貳名danh từ
khoang mũi tàu; khoang trước
- 。
Cửa khoang trước đang mở.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)