前舱

前舱
qiáncāng
tiền thương

khoang trước; khoang mũi (tàu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khoang trước; khoang mũi (tàu)

    • Hàng hóa ở khoang trước đã được dỡ xuống.

  2. danh từ

    khoang mũi tàu; khoang trước

    • Cửa khoang trước đang mở.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.