前脚

前脚
qiánjiǎo
tiền cước

vừa mới ..., (thì ngay sau đó ...)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    vừa mới ..., (thì ngay sau đó ...)

    • Anh ấy vừa mới đi, đã quay lại ngay.

  2. danh từ

    chân trước; vừa mới (chỉ một người vừa đi xong, người khác liền đến ngay sau)

    • Anh ấy vừa đi thì bạn đến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.