前胃

前胃
qiánwèi
tiền vị

dạ dày trước; dạ dày tuyến (proventriculus)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dạ dày trước; dạ dày tuyến (proventriculus)

    • Tiền vị là một phần của hệ tiêu hóa ở chim.

  2. danh từ

    dạ dày trước; tiền vị (phần trước dạ dày)

    • Bò có bốn dạ dày, trong đó một cái là tiền vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.