前肢

前肢
qiánzhī
tiền chi

chi trước; chi trên (động vật)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chi trước; chi trên (động vật)

    • Mèo có bốn chân, hai chân trước và hai chân sau.

  2. danh từ

    chi trước; chân trước

    • Chân trước của con chó này bị thương rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.