前翅

前翅
qiánchì
tiền sí

cánh trước (của côn trùng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cánh trước (của côn trùng)

    • Côn trùng có hai cặp cánh, cánh trước và cánh sau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.