前瞻

前瞻
qiánzhān
tiền chiêm

nhìn xa trông rộng; có tầm nhìn xa

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhìn xa trông rộng; có tầm nhìn xa

    • Đây là một kế hoạch rất có tầm nhìn xa.

  2. tính từ

    nhìn xa; có tầm nhìn xa; tiên liệu

    • Anh ấy rất có tầm nhìn xa.

  3. danh từ

    tầm nhìn xa; nhìn xa trông rộng

    • Chúng ta cần có tầm nhìn xa.

  4. danh từ

    nhìn xa trông rộng; tầm nhìn xa

  5. danh từ

    nhìn về phía trước; tầm nhìn tiền phong; triển vọng

    • Tôi có cái nhìn về tương lai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.