Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
/
前汉
前汉
tiền hán
triều Tiền Hán (206 TCN–8 SCN), còn gọi là Tây Hán
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
triều Tiền Hán (206 TCN–8 SCN), còn gọi là Tây Hán
- 。
Tiền Hán là một triều đại trong lịch sử Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ前汉
Phồn thể前漢
tiền hán
triều Tiền Hán (206 TCN–8 SCN), còn gọi là Tây Hán
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
triều Tiền Hán (206 TCN–8 SCN), còn gọi là Tây Hán
- 。
Tiền Hán là một triều đại trong lịch sử Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)