前段

前段
qiánduàn
tiền đoạn

phần trước; đoạn đầu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phần trước; đoạn đầu

    • Xin hãy đưa cho tôi đoạn đầu.

  2. danh từ

    phần đầu; đoạn trước

    • Bạn hãy đọc đoạn đầu.

  3. danh từ

    đoạn trước; phần trước

    • Xin hãy xem đoạn trước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.