前晌

前晌
qiánshǎng
tiền thưởng

buổi sáng (phương ngữ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    buổi sáng (phương ngữ)

    • Sáng nay anh ấy đã đến trường.

  2. danh từ

    buổi sáng; nửa buổi sáng

    • Anh ấy đã đến trường vào buổi sáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.