前尘

前尘
qiánchén
tiền trần

dĩ vãng; quá khứ; bụi trần xưa (văn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dĩ vãng; quá khứ; bụi trần xưa (văn)

    • Anh ấy đã quên hết chuyện quá khứ rồi.

  2. danh từ

    dấu vết quá khứ; tiền trần (bụi trần đã qua) (Phật giáo)

    • Chuyện cũ đã qua, không dám nhìn lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.