前导

前导
qiándǎo
tiền đạo

dẫn đầu; đi trước; (kỹ thuật) tiền tố dẫn đầu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dẫn đầu; đi trước; (kỹ thuật) tiền tố dẫn đầu

    • Anh ấy dẫn chúng tôi vào hội trường.

  2. động từ

    dẫn đầu; dẫn đường

    • Anh ấy dẫn chúng tôi đến thư viện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.