Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
/
前备箱
前备箱
tiền bị rương
khoang hành lý phía trước (của xe hơi); frunk
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khoang hành lý phía trước (của xe hơi); frunk
- 。
Chiếc xe điện này có một cốp trước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 相tương/tướng(nhìn nhau, hỗ trợ)HÌNH THANH
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
前备箱
Phồn thể前備箱
tiền bị rương
khoang hành lý phía trước (của xe hơi); frunk
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khoang hành lý phía trước (của xe hơi); frunk
- 。
Chiếc xe điện này có một cốp trước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 相tương/tướng(nhìn nhau, hỗ trợ)HÌNH THANH
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)