前备箱

前备箱
qiánbèixiāng
tiền bị rương

khoang hành lý phía trước (của xe hơi); frunk

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khoang hành lý phía trước (của xe hơi); frunk

    • Chiếc xe điện này có một cốp trước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.