前凉

前凉
QiánLiáng
tiền lương

Tiền Lương (một trong Thập Lục Quốc, 314–376)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Tiền Lương (một trong Thập Lục Quốc, 314–376)

    • Tiền Lương là một trong Thập Lục Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.