前世

前世
qiánshì
tiền thế

kiếp trước; tiền kiếp

1 nghĩa#21422
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kiếp trước; tiền kiếp

    • Anh ấy tin vào tiền kiếp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.