削铅笔

削铅笔
xiāoqiān
tước duyên bút

gọt bút chì

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gọt bút chì

    • Làm ơn gọt bút chì giúp tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao gọt nhỏ dần vật thể, như bào mỏng từng lớp một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.