削价

削价
xuējià
tước giá

giảm giá; hạ giá

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giảm giá; hạ giá

    • Cửa hàng này giảm giá bán hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao gọt nhỏ dần vật thể, như bào mỏng từng lớp một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.