剃发令

剃发令
lìng
thế phát lệnh

lệnh cạo đầu để đuôi sam (lệnh của nhà Thanh năm 1646 bắt đàn ông cạo đầu chừa đuôi sam)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lệnh cạo đầu để đuôi sam (lệnh của nhà Thanh năm 1646 bắt đàn ông cạo đầu chừa đuôi sam)

    • Thế phát lệnh là chính sách của nhà Thanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đệ(em trai; gợi âm 'đế/thế')HÌNH THANH
  • đao(dao (bộ đao))BỘ

Dùng dao cạo đầu em trai cho gọn gàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.