剃光头

剃光头
guāngtóu
thế quang đầu

cạo trọc đầu; cạo nhẵn đầu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cạo trọc đầu; cạo nhẵn đầu

    • Anh ấy đã cạo trọc đầu.

  2. danh từ

    cạo trọc đầu; (bóng) thất bại thảm hại; bị đánh bại không ghi được điểm nào

    • Họ đã phải chịu một thất bại nặng nề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đệ(em trai; gợi âm 'đế/thế')HÌNH THANH
  • đao(dao (bộ đao))BỘ

Dùng dao cạo đầu em trai cho gọn gàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.