- 弟đệ(em trai; gợi âm 'đế/thế')HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ đao))BỘ
Dùng dao cạo đầu em trai cho gọn gàng.
cạo trọc đầu; cạo nhẵn đầu
cạo trọc đầu; cạo nhẵn đầu
Anh ấy đã cạo trọc đầu.
cạo trọc đầu; (bóng) thất bại thảm hại; bị đánh bại không ghi được điểm nào
Họ đã phải chịu một thất bại nặng nề.
Dùng dao cạo đầu em trai cho gọn gàng.
cạo trọc đầu; cạo nhẵn đầu
cạo trọc đầu; cạo nhẵn đầu
Anh ấy đã cạo trọc đầu.
cạo trọc đầu; (bóng) thất bại thảm hại; bị đánh bại không ghi được điểm nào
Họ đã phải chịu một thất bại nặng nề.
Dùng dao cạo đầu em trai cho gọn gàng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.