剂次

剂次
tễ thứ

liều tiêm; lần tiêm (vắc-xin)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. lượng từ

    liều tiêm; lần tiêm (vắc-xin)

    • Đã tiêm ba liều vắc-xin.

  2. danh từ

    số liều (tiêm chủng); số lần dùng thuốc

    • Bạn đã tiêm bao nhiêu liều vắc xin?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.