- 齐tề(đều nhau, chỉnh tề)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
liều tiêm; lần tiêm (vắc-xin)
liều tiêm; lần tiêm (vắc-xin)
Đã tiêm ba liều vắc-xin.
số liều (tiêm chủng); số lần dùng thuốc
Bạn đã tiêm bao nhiêu liều vắc xin?
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
liều tiêm; lần tiêm (vắc-xin)
liều tiêm; lần tiêm (vắc-xin)
Đã tiêm ba liều vắc-xin.
số liều (tiêm chủng); số lần dùng thuốc
Bạn đã tiêm bao nhiêu liều vắc xin?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.