刻舟求剑

刻舟求剑
zhōuqiújiàn
khắc chu cầu kiếm

khắc thuyền tìm kiếm (hành động lỗi thời, không phù hợp với thực tế đã thay đổi) [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khắc thuyền tìm kiếm (hành động lỗi thời, không phù hợp với thực tế đã thay đổi) [thành ngữ]

    • Câu chuyện này là khắc chu cầu kiếm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hợi(can chi thứ mười hai (con lợn))HÀI THANH
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.