Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
/
刻版
刻版
khắc bản
khắc bản (in ấn); bản khắc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khắc bản (in ấn); bản khắc
- 。
Những bản khắc này đã rất cũ rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 片phiến(tấm phẳng, mảnh gỗ)BỘ
- 反phản(lật ngược, phản)HÌNH THANH
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
刻版
Phồn thể刻
khắc bản
khắc bản (in ấn); bản khắc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khắc bản (in ấn); bản khắc
- 。
Những bản khắc này đã rất cũ rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)