刻版

刻版
bǎn
khắc bản

khắc bản (in ấn); bản khắc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khắc bản (in ấn); bản khắc

    • Những bản khắc này đã rất cũ rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hợi(can chi thứ mười hai (con lợn))HÀI THANH
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.