刺花纹

刺花纹
huāwén
thích hoa văn

xăm mình; thích chữ lên da (hình phạt thời xưa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xăm mình; thích chữ lên da (hình phạt thời xưa)

    • Cô ấy muốn xăm hình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao đâm vào gai nhọn — đó là hành động刺 (thích/đâm).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.