刺绣品

刺绣品
xiùpǐn
thích tú phẩm

thêu; thêu thùa; đồ thêu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thêu; thêu thùa; đồ thêu

    • Món đồ thêu này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao đâm vào gai nhọn — đó là hành động刺 (thích/đâm).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.