刺激性

刺激性
xìng
thích kích tính

tính kích thích; tính gây hưng phấn

7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tính kích thích; tính gây hưng phấn

    • Bộ phim này rất ly kỳ.

  2. tính từ

    khích lệ; phấn khởi lòng người

    • Bộ phim này quá kích thích!

  3. tính từ

    có tính kích thích; kích thích

    • Loại thức ăn này có tính kích thích.

  4. tính từ

    có tính kích thích; gây kích ứng

    • Mùi này có tính kích thích.

  5. tính từ

    có tính kích thích; mang tính khiêu khích

    • Mùi vị này có tính kích thích.

  6. tính từ

    có tính kích thích; gây kích ứng

  7. tính từ

    có tính kích thích; gây kích ứng

    • Món ăn này có vị cay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao đâm vào gai nhọn — đó là hành động刺 (thích/đâm).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.