刺丝胞

刺丝胞
bāo
thích tơ bào

tế bào thích ty (cnidocyte)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tế bào thích ty (cnidocyte)

    • Tế bào châm là tế bào của sứa.

  2. danh từ

    tế bào gai (của sứa hoặc hải quỳ); tế bào châm

    • Tế bào châm là đặc điểm của sứa và hải quỳ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao đâm vào gai nhọn — đó là hành động刺 (thích/đâm).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.