刷机

刷机
shuā
xoát cơ

cài lại firmware; flash máy (điện thoại)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cài lại firmware; flash máy (điện thoại)

    • Điện thoại của tôi cần thay firmware.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thi(thân xác nằm, hình người)HỘI Ý
  • cân(khăn vải)HỘI Ý
  • đao(dao (bộ thủ))BỘ

Dùng khăn vải cầm chắc như dao để chà sát, quét sạch bề mặt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.