刷子

刷子
shuāzi
xoát tử

bàn chải; cọ

HSK 4 (3.0)2 nghĩa#27101Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bàn chải; cọ

    • Tôi cần một cái bàn chải.

  2. danh từ

    bàn chải; cọ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thi(thân xác nằm, hình người)HỘI Ý
  • cân(khăn vải)HỘI Ý
  • đao(dao (bộ thủ))BỘ

Dùng khăn vải cầm chắc như dao để chà sát, quét sạch bề mặt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.