制衡

制衡
zhìhéng
chế hành

kiềm chế; kiểm soát và cân bằng (quyền lực)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kiềm chế; kiểm soát và cân bằng (quyền lực)

    • Quyền lực cần được kiểm soát và cân bằng.

  2. động từ

    kiềm chế; chế ước lẫn nhau; cân bằng quyền lực

    • Quyền lực cần có sự kiểm soát và cân bằng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.

(xếp ngang)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.