制药厂

制药厂
zhìyàochǎng
chế dược xưởng

công ty dược phẩm; doanh nghiệp sản xuất thuốc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    công ty dược phẩm; doanh nghiệp sản xuất thuốc

    • Nhà máy dược phẩm này sản xuất rất nhiều thuốc.

  2. danh từ

    nhà máy dược phẩm; xưởng sản xuất thuốc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.

(xếp ngang)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.