Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
/
到货
到货
đáo hoá
hàng về; hàng đến nơi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hàng về; hàng đến nơi
- ?
Gói hàng của bạn khi nào đến?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
到货
Phồn thể到貨
đáo hoá
hàng về; hàng đến nơi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hàng về; hàng đến nơi
- ?
Gói hàng của bạn khi nào đến?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)