刮蹭

刮蹭
guācèng
quát thặng

cào xước; va chạm (xe)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cào xước; va chạm (xe)

    • Xe của tôi bị trầy xước rồi.

  2. động từ

    cà xước; va quẹt (xe)

    • Xe của tôi bị va quệt rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dao cạo sát lưỡi — hình ảnh của việc cạo,刮 nghĩa là cạo sạch.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.