刮刮叫

刮刮叫
guāguājiào
quát quát khiếu

xuất sắc; tuyệt vời

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xuất sắc; tuyệt vời(kế thừa)

    • Tiếng Trung của anh ấy nói rất giỏi.

  2. tính từ

    xuất sắc; tuyệt vời; hạng nhất(kế thừa)

    • Tiếng Trung của anh ấy rất giỏi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dao cạo sát lưỡi — hình ảnh của việc cạo,刮 nghĩa là cạo sạch.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.