Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
/
别嘴
别嘴
biệt chuỷ
nói lắp; ăn nói không trôi chảy; khó đọc (phát âm lủng củng)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nói lắp; ăn nói không trôi chảy; khó đọc (phát âm lủng củng)
- 。
Từ này hơi khó nói.
- 貳名danh từ
khó đọc; câu nói lắp miệng; câu đảo chữ
- 。
Đây là một câu nói líu lưỡi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ别嘴
Phồn thể彆嘴
biệt chuỷ
nói lắp; ăn nói không trôi chảy; khó đọc (phát âm lủng củng)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nói lắp; ăn nói không trôi chảy; khó đọc (phát âm lủng củng)
- 。
Từ này hơi khó nói.
- 貳名danh từ
khó đọc; câu nói lắp miệng; câu đảo chữ
- 。
Đây là một câu nói líu lưỡi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)