别号

别号
biéhào
biệt hiệu

tên giả; bí danh; (tiếng Nhật) kana (chữ giả danh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tên giả; bí danh; (tiếng Nhật) kana (chữ giả danh)

    • Biệt hiệu của anh ấy là “Tiểu Lý”.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(khác, riêng biệt)HỘI Ý
  • đao(dao (bộ thủ))BỘ

Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.