Tới nội dung chính

人家

人家
rénjia
nhân gia

người khác; người ta; nhà người ta

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#1050Lượng từ 家 / 户
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹代đại từ

    người khác; người ta; nhà người ta

    中别的人;其他的人biéde rén; qítā de rén

    • ,?

      Người ta đi hết rồi, bạn còn ở đây làm gì?

  2. 貳代đại từ

    người ta; nhà người ta

    中其他的人或他人qítā de rén huò tārén

    • 。

      Bạn đừng xen vào chuyện của người khác.

  3. 參代đại từ

    người ta; họ (chỉ người khác, không phải bản thân người nói)

    中别的人;其他人biéde rén;qítā rén

    • 。

      Họ đều đi rồi.

  4. 肆代đại từ

    người ta (tự xưng, khẩu ngữ); nhà người ta; người khác

    中指自己或他人,用在口语中zhǐ zìjǐ huò tārén, yònggzài kǒuyǔ zhōng

    • 。

      Người ta không thích bạn.

人
rén
nhân
BỘ THỦ⼈
2 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu