人家
người khác; người ta; nhà người ta
NGHĨA
- 壹代đại từ
người khác; người ta; nhà người ta
中别的人;其他的人biéde rén; qítā de rén
- ,?
Người ta đi hết rồi, bạn còn ở đây làm gì?
- 貳代đại từ
người ta; nhà người ta
中其他的人或他人qítā de rén huò tārén
- 。
Bạn đừng xen vào chuyện của người khác.
- 參代đại từ
người ta; họ (chỉ người khác, không phải bản thân người nói)
中别的人;其他人biéde rén;qítā rén
- 。
Họ đều đi rồi.
- 肆代đại từ
người ta (tự xưng, khẩu ngữ); nhà người ta; người khác
中指自己或他人,用在口语中zhǐ zìjǐ huò tārén, yònggzài kǒuyǔ zhōng
- 。
Người ta không thích bạn.
nhà; hộ gia đình; người ta; họ (chỉ người khác)
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà; hộ gia đình; người ta; họ (chỉ người khác)
中住的地方;房子zhù de dìfang;fángzi
- 。
Nhà anh ấy cách nhà người khác rất xa.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Chúng ta nên hợp tác tốt với đồng nghiệp, đừng suốt ngày làm khó người ta.
- 貳名danh từ
hộ gia đình; nhà người ta; người ta (chỉ người khác hoặc ngôi thứ nhất lịch sự)
中一个家庭或住在一起的人yī gè jiātíng huò zhù zài yìqǐ de rén
- 。
Nhà anh ấy có rất nhiều hộ gia đình.
- 參名danh từ
hộ gia đình; nhà; người khác; người ta (dùng để chỉ bản thân hoặc người khác)
中某个家庭或住户;也可指别人或自己mǒu ge jiātíng huò zhù hù;yě kě zhǐ biérén huò zìjǐ
- 。
Nhà anh ấy mở một cửa hàng nhỏ.
- 肆名danh từ
nhà người khác; người ta; họ (chỉ người khác)
中别人或别人的家biérén huòzhě biérén de jiā
- 。
Đây là chỗ của người khác.
- 伍名danh từ
một gia đình; một dòng họ; một tộc
中有血缘关系的多个人组成的生活团体yǒu xiěyuán guānxi de duō gè rén zǔchéng de shēnghuó tuántǐ
- 陸名danh từ
nhà của chồng chưa cưới; người ta; nhà người khác
中女子嫁给的男子的家;或泛指别人的家nǚzǐ jiàgěi de nánzǐ de jiā;huòpàn zhǐ biérén de jiā
- 。
Cô ấy sắp về nhà chồng rồi.
người khác; người ta; nhà người ta
NGHĨA
- 壹代đại từ
người khác; người ta; nhà người ta
中别的人;其他的人biéde rén; qítā de rén
- ,?
Người ta đi hết rồi, bạn còn ở đây làm gì?
- 貳代đại từ
người ta; nhà người ta
中其他的人或他人qítā de rén huò tārén
- 。
Bạn đừng xen vào chuyện của người khác.
- 參代đại từ
người ta; họ (chỉ người khác, không phải bản thân người nói)
中别的人;其他人biéde rén;qítā rén
- 。
Họ đều đi rồi.
- 肆代đại từ
người ta (tự xưng, khẩu ngữ); nhà người ta; người khác
中指自己或他人,用在口语中zhǐ zìjǐ huò tārén, yònggzài kǒuyǔ zhōng
- 。
Người ta không thích bạn.
nhà; hộ gia đình; người ta; họ (chỉ người khác)
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà; hộ gia đình; người ta; họ (chỉ người khác)
中住的地方;房子zhù de dìfang;fángzi
- 。
Nhà anh ấy cách nhà người khác rất xa.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Chúng ta nên hợp tác tốt với đồng nghiệp, đừng suốt ngày làm khó người ta.
- 貳名danh từ
hộ gia đình; nhà người ta; người ta (chỉ người khác hoặc ngôi thứ nhất lịch sự)
中一个家庭或住在一起的人yī gè jiātíng huò zhù zài yìqǐ de rén
- 。
Nhà anh ấy có rất nhiều hộ gia đình.
- 參名danh từ
hộ gia đình; nhà; người khác; người ta (dùng để chỉ bản thân hoặc người khác)
中某个家庭或住户;也可指别人或自己mǒu ge jiātíng huò zhù hù;yě kě zhǐ biérén huò zìjǐ
- 。
Nhà anh ấy mở một cửa hàng nhỏ.
- 肆名danh từ
nhà người khác; người ta; họ (chỉ người khác)
中别人或别人的家biérén huòzhě biérén de jiā
- 。
Đây là chỗ của người khác.
- 伍名danh từ
một gia đình; một dòng họ; một tộc
中有血缘关系的多个人组成的生活团体yǒu xiěyuán guānxi de duō gè rén zǔchéng de shēnghuó tuántǐ
- 陸名danh từ
nhà của chồng chưa cưới; người ta; nhà người khác
中女子嫁给的男子的家;或泛指别人的家nǚzǐ jiàgěi de nánzǐ de jiā;huòpàn zhǐ biérén de jiā
- 。
Cô ấy sắp về nhà chồng rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại