利欲

利欲
lợi dục

ham muốn lợi lộc; tham lam

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ham muốn lợi lộc; tham lam

    • Anh ta bị lợi dục che mờ mắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.