Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
/
利未记
利未记
lợi vị ký
Sách Lê-vi Ký
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Sách Lê-vi Ký
- 。
Sách Lê-vi là cuốn sách thứ ba trong Cựu Ước.
- 貳名danh từ
Sách Lê-vi Ký (sách thứ ba của Kinh Thánh)
- 。
Sách Lê-vi là một sách trong Cựu Ước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
利未记
Phồn thể利未記
lợi vị ký
Sách Lê-vi Ký
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Sách Lê-vi Ký
- 。
Sách Lê-vi là cuốn sách thứ ba trong Cựu Ước.
- 貳名danh từ
Sách Lê-vi Ký (sách thứ ba của Kinh Thánh)
- 。
Sách Lê-vi là một sách trong Cựu Ước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)