Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
/
利得税
利得税
lợi đắc thuế
thuế lợi tức; thuế thu nhập doanh nghiệp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuế lợi tức; thuế thu nhập doanh nghiệp
- 。
Công ty cần nộp thuế lợi tức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 兌đoái(đổi chác, vui vẻ)HÌNH THANH
Thuế là phần lúa thu hoạch phải đem đổi nộp cho nhà nước.
利得税
Phồn thể利得稅
lợi đắc thuế
thuế lợi tức; thuế thu nhập doanh nghiệp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuế lợi tức; thuế thu nhập doanh nghiệp
- 。
Công ty cần nộp thuế lợi tức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 兌đoái(đổi chác, vui vẻ)HÌNH THANH
Thuế là phần lúa thu hoạch phải đem đổi nộp cho nhà nước.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)