利市

利市
shì
lợi thị

lợi nhuận kinh doanh; tiền lì xì (tiền lấy may)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lợi nhuận kinh doanh; tiền lì xì (tiền lấy may)

    • Công ty này có lợi nhuận kinh doanh rất cao.

  2. tính từ

    tiền lì xì; điềm lành; thuận lợi

    • Chúc bạn may mắn và thành công!

  3. tính từ

    tiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)

    • Chúc bạn may mắn!

  4. danh từ

    tiền lì xì; tiền mừng tuổi (tặng vào ngày lễ)

    • Vào dịp Tết Nguyên Đán, chúng tôi sẽ lì xì cho trẻ con.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.