Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
/
利尿剂
利尿剂
lợi niệu tễ
thuốc lợi tiểu; thuốc lợi niệu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
thuốc lợi tiểu; thuốc lợi niệu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 齐tề(đều nhau, chỉnh tề)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
利尿剂
Phồn thể利尿劑
lợi niệu tễ
thuốc lợi tiểu; thuốc lợi niệu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
thuốc lợi tiểu; thuốc lợi niệu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 齐tề(đều nhau, chỉnh tề)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)