利器

利器
lợi khí

vũ khí sắc bén; công cụ đắc lực

3 nghĩa#31585
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vũ khí sắc bén; công cụ đắc lực

    • Con dao này là một vũ khí sắc bén.

  2. danh từ

    vũ khí sắc bén; công cụ hiệu quả

    • Con dao này đúng là một công cụ sắc bén.

  3. danh từ

    công cụ sắc bén; vũ khí lợi hại; (bóng) nhân tài xuất chúng

    • Anh ấy là một người tài giỏi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.