利他

利他
lợi tha

vị tha; lợi ích người khác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vị tha; lợi ích người khác

    • Chủ nghĩa vị tha là một đức tính tốt.

  2. danh từ

    vị tha; lợi người khác

    • Chủ nghĩa vị tha là một đức tính tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.